Bảng giá các dịch vụ Thẩm Mỹ tại Thu Cúc khu vực HCM

Lưu ý: Đây là bảng giá niêm yết chưa bao gồm khuyến mãi áp dụng theo tháng, giá có thể bị chênh so với thực tế (do chưa kịp cập nhật). Để nhận được ưu đãi giá dịch vụ lên đến 50%, bạn vui lòng chat với bác sĩ tư vấn hoặc liên hệ hotline, hoặc nhấn nút Đăng ký dưới đây và cập nhật thông tin của bạn để Bệnh viện Thẩm mỹ Thu Cúc chủ động liên hệ hỗ trợ.

Nội Dung Chính

PHẪU THUẬT THẨM MỸ MẮT

PHẪU THUẬT THẨM MỸ MẮT GIÁ (VNĐ)
STT MÃ DV DỊCH VỤ CHÍNH Phân loại dịch vụ
Dịch vụ mí
1 26TM020 Cắt mí trên Eyelift 9
26TM077 Cắt mí dưới Eyelift 9
2 26TM021 Cắt mí Signature 14.35
3 26TM022 Cắt mí Signature Plus 17.35
4 26TM023 Cắt mí Eyelift Premium 20.35
Dịch vụ nâng cung mày
1 26TM024 Nâng Cung mày Golden Brow 11
2 26TM025 Nâng cung mày Golden Brow Plus 17.85
3 26TM026 Nâng cung mày Golden Brow Premium 20.35
DỊCH VỤ MẮT KHÁC
1 22TM010 Nhấn mí Pro Mini Deep NanoCell 4.0 9
2 23TM017 Lấy mỡ mí trên 8
23TM018 Lấy mỡ mí dưới 8
3 21TM007
Tạo hình sụp mí bẩm sinh
độ 1 (1 bên) 4.8
21TM008 độ 2 (1 bên) 6.4
21TM009 độ 3 (1 bên) 8
21TM0010 độ 4 (1 bên) 11.2
4 22TM026 Xóa rãnh lệ 15
5 21TM011 Mở rộng góc mắt tạo mắt to tròn 8
6 23TM060
Chỉnh sửa mí mắt sau phẫu thuật
Độ thấp 2.5
23TM061 Độ trung bình 6
21TM013 Độ khó cao 8.5
7 23TM011 / 23TM005
Cấy mỡ hốc mắt sâu
Vaser Fat 1 mắt 4.8
24TM030 / 24TM029 Vaser Fat 2 mắt 7
23TM009 Ultral Fat X 1 mắt 20.8
23TM010 Ultral Fat X 2 mắt 24
8 22TM287 Ghép da mí dưới 15
9 HCNM1B Hạ cơ nâng mi 1 bên 6.4

PHẪU THUẬT THẨM MỸ MŨI

DỊCH VỤ CHÍNH
1 26TM027 Nâng mũi Signature 18
2 26TM028 Nâng mũi Safe-sil Plus 33
3 26TM029 Nâng mũi Cấu trúc Safe-sil 38
4 26TM030 Nâng mũi Softsil Signature 43
5 26TM031 Nâng mũi Surgiform Signature 58
6 26TM032 Nâng mũi Cấu trúc New Perfect Form (Dành cho người mới nâng mũi) 120
7 26TM033 Nâng mũi Cấu trúc Perfect Reframe (Dành cho người đã từng nâng mũi) 150
DỊCH VỤ MŨI KHÁC
1 21TM025
Tạo hình đầu mũi do dị tật bẩm sinh
(Độ khó cao) 20
2 21TM026 (Độ khó thấp hoặc trung bình) 16
3 21TM029 Thu gọn đầu mũi (hở) 12
7 26TM036 Sửa mũi chỉnh xương 20
8 24TM033 Thu gọn cánh mũi 7.6
9 21TM034 Thu nhỏ nền mũi 9.6
10 24TM022 Rút chất liệu mũi (Kết hợp nâng mũi) 4
11 26TM035 Rút chất liệu mũi (Không kết hợp nâng mũi) 8
12 24TM032 Bọc sụn tai đầu mũi (Dành cho mũi Signature) 5
13 BSNTDM Bọc sụn nhân tạo đầu mũi (Dành cho mũi Signature) 3
14 22TM234 Chỉnh xương gồ bè (tái cấu trúc toàn diện) 8
15 24TM085 Nâng mũi TC (có can thiệp) 15
16 22TM237 Chỉnh sửa mũi đã can thiệp nhiều lần Cấp độ 1 5
22TM238 Cấp độ 2 8.5

PHẪU THUẬT THẨM MỸ NÂNG NGỰC

DỊCH VỤ CHÍNH
1 26TM037 Nâng ngực Túi Nano Tiêu chuẩn 70
2 26TM038 Nâng ngực Motiva Standard 99
3 26TM039 Nâng ngực Motiva Ergonomic Signature 104
4 26TM040 Nâng ngực Motiva SmoothSilk Premium 140
5 26TM041 Nâng ngực Mentor Standard 90
6 26TM042 Nâng ngực Mentor Signature 121
7 26TM043 Nâng ngực Mentor Boost Premium 125
8 26TM044 Nâng ngực Sebbin siêu nhám 98
DỊCH VỤ BỔ SUNG
1 22TM061
Thu gọn ngực phì đại
Ultra Sound 75
25TM063 Độ 4 100
25TM062 Độ 3 90
22TM064 Cấp độ 2 (Khoảng cách từ xương ức tới trung điểm 2 núm vú >= 22cm ) 65
22TM063 Cấp độ 1 (Khoảng cách từ xương ức tới trung điểm 2 núm vú < 22cm ) 50
2 22TM286 Hút mỡ mạn sườn (khi kết hợp với thu gọn ngực phì đại) 12
3 26TM045
Treo ngực sa trễ
độ 3 50
26TM046 độ 2 45
26TM047 độ 1 30
4 21TM046
Phẫu thuật cắt tuyến vú phụ
2 bên 16
21TM047 1 bên 12
5 26TM048
Hút tuyến vú phụ
13
6 21TM048
Rút chất liệu ngực
(không đặt túi) 16
26TM049 (có đặt túi) 8
7 21TM050
Kéo núm vú tụt
độ 2 (2 bên) 15
21TM051 độ 2 (1 bên) 8
21TM052 độ 1 (2 bên) 11.5
21TM053 độ 1 (1 bên) 6.5
8 22TM068 Tạo hình thu nhỏ đầu vú 10
9 22TM069 Thu gọn quầng vú 10
10 21TM054
Phẫu thuật cắt núm vú phụ
2 bên 8
21TM055 1 bên 4.8
11 21TM056 Bóc silicon/chất làm đầy vùng ngực 24
12 23TM036 Bóc bao xơ ngực 16

PHẪU THUẬT THẨM MỸ VÙNG MẶT

PHẪU THUẬT THẨM MỸ VÙNG MẶT
1 22TM045
Căng chỉ Ultra Meso Gold Plus
Toàn mặt 60.8
22TM044 Vùng rãnh cười và khóe môi 33.8
22TM043 Vùng nếp nhăn dưới mắt 25.2
2 25TM120
Căng da tầng mặt giữa bằng chỉ Silhouette
  60
3 25TM121
Căng da đường viền hàm và cằm bằng chỉ Silhouette
  42
4 25TM122
Nâng cung mày bằng chỉ Silhousette
  22
Căng da
1 26TM063
Căng da mặt Deep plane toàn bộ trừ trán I
67
2 26TM064
Căng da mặt Deep plane toàn bộ trừ trán II
77
3 26TM065 Căng da tầng mặt giữa (căng da má) 48.5
4 26TM066 Căng da tầng mặt dưới (căng đường viền hàm) 48.5
5 26TM067 Căng da thái dương 28.5
6 26TM068 Căng da trán 48.5
7 26TM069  Căng cơ bám da cổ 33.5
8 26TM070  Combo căng da I (Căng da thái dương + căng chỉ tầng mặt giữa) 53.5
9 26TM071  Combo căng da II (Căng da thái dương + căng chỉ tầng mặt giữa + nâng cung mày) 63.5
10 26TM072 Combo căng da III (Căng da mặt deep plane toàn bộ trừ trán + cấy mỡ trẻ hóa vùng mặt) 95
11 26TM073  Combo căng da IV (Căng da mặt deep plane toàn bộ trừ trán + cấy mỡ trẻ hóa vùng mặt + Meso da mặt (cell booster)) 105
12 26TM074  Combo căng da V (Căng da mặt deep plane toàn bộ trừ trán + hút mỡ nọng cằm + cấy mỡ trẻ hóa vùng mặt) 105
13 26TM075 Combo căng da VI (Căng cơ bám da cổ + hút mỡ nọng cằm)
  41.5
Tái tạo và cân chỉnh khuôn mặt
1 22TM270 Tái tạo trẻ hóa mí dưới Midface công nghệ 1.0   35
2 22TM271 Tái tạo trẻ hóa mí dưới Midface công nghệ 2.0   60
3 22TM272 Tái tạo trẻ hóa mí dưới Midface công nghệ 3.0   70
Phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt
1 24TM087  Đặt chất liệu thái dương 22
2 25TM100 Đặt chất liệu thái dương (có can thiệp) 22
3 22TM042 Tạo má lúm đồng tiền 1 bên Plus 8
4 21TM206 Sửa lỗ đeo khuyên tai rộng cấp 1 3.5
5 21TM207 Sửa lỗ đeo khuyên tai rộng cấp 2 5
6 CHKM Chỉnh hình khuôn mặt (mặt biến dạng do tai nạn…) Plus
Tùy thăm khám
7 21TM076 Chỉnh hình tai vểnh 15
8 21TM205 Rút chất liệu thái dương 8
PHẪU THUẬT THẨM MỸ MÔI
1 22TM040 Thu mỏng môi Plus 6.5
2 22TM041 Tạo môi hình trái tim Plus 6.5
3 22TM042 Tạo chẻ môi dưới 8
4 22TM043 Sửa sẹo môi trên hoặc dưới 6.4
PHẪU THUẬT THẨM MỸ CẰM
1 25TM064 Độn cằm TC 30
2 21TM088 Rút chất liệu độn cằm Không độn lại 8
21TM089 Kết hợp độn cằm V-line 4
3 25TM056 Thắt chỉ nọng cằm 18
4 25TM098 Sụn cằm Surgiform 20

DỊCH VỤ HÚT MỠ

DỊCH VỤ CHÍNH
    Công nghệ

Vaser Lipo 3
    Ultra Sound X 10
1 26TM049 Vaser Lipo thu gọn Bụng Trên 1 vùng (2 bên) 14
2 26TM050 Vaser Lipo thu gọn Bụng Dưới 1 vùng (2 bên) 14
3 26TM051 Tạo hình cánh tay thon gọn 1 vùng (2 bên) 19
4 26TM052 Định hình vùng lưng 1 vùng (2 bên) 19
5 26TM053 Định hình vùng nách 1 vùng (2 bên) 25
6 26TM054 Điêu khắc eo 1 vùng (2 bên) 23
7 26TM055 Điêu khắc hông 1 vùng (2 bên) 23
8 26TM056 Tiêu mỡ vùng má 1 vùng (2 bên) 14
9 26TM057 Thon gọn nọng cằm 1 vùng (2 bên) 14
10 26TM058 Thiết kế đùi thon S/M/L Size S (Size đùi dưới nhỏ hơn 60cm) 1 vùng (2 bên) 20
26TM059 Size M (Size đùi dưới từ 60 đến 80 cm) 1 vùng (2 bên) 20
26TM060 Size L (Size đùi dưới lớn hơn 80 cm) 1 vùng (2 bên) 64
11 26TM061 Định hình bắp chân 56
TẠO HÌNH THÀNH BỤNG
1
22TM096
Phẫu thuật tạo hình thành bụng tạo rốn mới / hạ rốn
 Size vòng bụng dưới lớn hơn 85 cm 75
22TM097
 Size vòng bụng dưới nhỏ hơn 85 cm 60
2 22TM078 Phẫu thuật tạo hình thành bụng không thay đổi rốn Plus 50
3 26TM062 Căng da mini 32
4
22TM092
THTB Siết eo 3S kết hợp TH rốn tự nhiên
Size vòng bụng dưới trên 85cm 90
22TM093
 Size vòng bụng dưới nhỏ hơn 85cm 75

DỊCH VỤ CẤY MỠ

CẤY MỠ
1
21TM137
Cấy mỡ toàn mặt
Ultral Fat X 42
21TM156 Vaser Fat 28
21TM166 Truyền thống 24.5
2
21TM138
Cấy mỡ trán
Ultral Fat X 26.6
21TM157 Vaser Fat 12.6
21TM167 Truyền thống 9.1
3
21TM139
Cấy mỡ thái dương
Ultral Fat X 30.1
21TM158 Vaser Fat 16.1
21TM168 Truyền thống 12.6
4
21TM140
Cấy mỡ má hóp
Ultral Fat X 31.5
21TM159 Vaser Fat 17.5
21TM169 Truyền thống 14
5
21TM141
Cấy mỡ rãnh mũi má
Ultral Fat X 31.5
21TM160 Vaser Fat 17.5
21TM170 Truyền thống 14
6 21TM143
Cấy mỡ cổ tay
Ultral Fat X 24.5
21TM162 Vaser Fat 10.5
7 21TM144
Cấy mỡ mu bàn tay
Ultral Fat X 31.5
21TM163 Vaser Fat 17.5
21TM173 Truyền thống 14
8 21TM145
Cấy mỡ viền ngực
Ultral Fat X 31.5
21TM164 Vaser Fat 17.5
21TM174 Truyền thống 14
9 21TM146
Cấy mỡ hóp mông
Ultral Fat X 38.5
21TM155 Vaser Fat 24.5
21TM175 Truyền thống 21
10 23TM021 Cấy mỡ tái cấu trúc toàn mặt BAP 50
11 23TM023 Trẻ hóa bàn tay bằng phương pháp cấy mỡ BAP 30
12 21TM179 Cấy mỡ nâng ngực (lần 1) 56
21TM180 Cấy mỡ nâng ngực (lần 2) 35

CHỮA HÔI NÁCH

CHỮA HÔI NÁCH
1 24TM097 Hút tuyến mồ hôi nách TC 10.5
2 TM241 Điều trị hôi nách bằng Botox 12.6
3 21TM183 Phương pháp phẫu thuật cắt bỏ tuyến mồ hôi nách 10.8

PHẪU THUẬT THẨM MỸ TẦNG SINH MÔN

DỊCH VỤ CHÍNH
1 22TM116 Cấy mỡ môi lớn trẻ hóa âm đạo 30
2 22TM118 Thu nhỏ âm đạo 10
3 22TM119 Thẩm mỹ môi bé 10
4 22TM117 Thẩm mỹ tầng sinh môn sau sinh 10
5 22TM120 Mở mũ âm vật 10

PHẪU THUẬT THẨM MỸ MÔNG

PHẪU THUẬT THẨM MỸ MÔNG
1 22TM071 Nâng mông Sebbin Plus 88
2 26TM002
Ultra Body Shape
Ultra Sound X 112
26TM003 Vaserlipo 70
3 25TM147
Nâng mông bằng túi
Motiva 85
4 21TM189
Rút chất liệu độn mông
không có độn chất liệu 24
21TM190 có độn chất liệu 8
5 25TM158 Dao Plasma mông 15
6 23TM037 Bóc bao xơ mông 16

PHẪU THUẬT THẨM MỸ KHÁC

PHẪU THUẬT THẨM MỸ KHÁC
1 21TM191
Cắt bỏ sẹo xấu, sẹo co kéo do phẫu thuật hoặc tai nạn
(Sẹo dài và to) 12
2 21TM192 (Sẹo dài 8-10cm) 8
3 21TM193 (Sẹo vừa) 6.4
4 21TM194 (Sẹo nhỏ) 4
5 25TM042
Cắt bỏ khối u da lành tính
(Sẹo dài và to) 12
6 25TM043 (Sẹo dài 8-10cm) 8
7 25TM044 (Sẹo vừa) 6.4
8 25TM045 (Sẹo nhỏ) 4

THẨM MỸ KHÔNG PHẪU THUẬT

TIÊM CHẤT LÀM ĐẦY
1 25TM099 Filler TC 5
2 22TM176 Filler TC Apriline 8
3 25TM159 Filler Apriline Basic 3.2
4 25TM160 Filler TC Teoxane 14
5 22TM262 Filler TC Restylane Kysee 12
6 22TM178 Filler TC Juvederm 12
7 23TM030 Tiêm Profhilo (2cc) 16.5
THẨM MỸ BẰNG BOTOX
1 22TM048 Tiêm Botox thon gọn bắp chân Plus (1b) 12.75
2 22TM184 Tiêm Botox thon gọn bắp chân Plus 25
3 22TM185 Xóa nếp nhăn giữa hai cung mày bằng Botox Plus 5.1
4 22TM186 Xóa nếp nhăn trán bằng Botox Plus 5.1
5 22TM187 Tiêm botox cánh mũi hai bên Plus 2.55
6 22TM188 Xóa nhăn đuôi mắt bằng Botox Plus 5.1
7 22TM189 Thon gọn mặt bằng botox Plus 8.5

PHUN XĂM THẨM MỸ

DỊCH VỤ LÔNG MÀY
1 22PX040 Điêu khắc lông mày TC SK 2.5
2 25PX006 Điêu khắc lông mày TC (Với khách hàng sau nâng cung mày) 3
3 25PX007 Phun mày tán bột TC 2.5
4 CS-SNC Chỉnh sửa sẹo sau nâng cung mày 0.5
5 21PX014 Xử lý nền lông mày 0.45
DỊCH VỤ MÔI + PHUN MÍ + LÀM HỒNG NHŨ HOA
1 22PX039 Cấy môi sinh học TC SK đã bao gồm xử lý nền môi 2.5
2 21PX007
Phun mí
Cool Plasma 3
21PX008 Nanocell 2.1
21PX009 3D 1.9
3 21PX010
Làm hồng nhũ hoa
Cool Plasma 7
22PX042 Tiêu chuẩn 5
THÔNG TIN LIÊN HỆ:

Cơ sở TP. HCM: 218 Điện Biên Phủ, Q.3. TPHCM

Website: https://thucucsaigon.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/thammythucuc.hcm/

Tổng đài: 0934 451 900Hotline: 0904 434 888

* Lưu ý: Kết quả có thể khác nhau tùy theo cơ địa của mỗi người

Hotline: 0934 451 900

(Mọi thông tin của khách hàng đều được bảo mật tuyệt đối)
bt_dkyngay